Phổ biến
Tài khoản ngân hàng
- Hỗ trợ tất cả các ngân hàngMiễn phí
- Số tiền từ 50.000đ trở lênMiễn phí
- Thời gian dự kiến1–15 phút
Hỗ trợ các ngân hàng nội địa đang hoạt động.
Rõ ràng trước mỗi giao dịch
Tham khảo mức phí, số tiền dự kiến nhận và các điều kiện áp dụng trước khi bạn thực hiện giao dịch.
Đổi thẻ cào
Mức dưới đây là tỷ lệ tham khảo. Tỷ lệ chính xác tại thời điểm giao dịch sẽ hiển thị ngay sau khi bạn chọn nhà cung cấp và mệnh giá.
Mỗi ô thể hiện tỷ lệ phí tương ứng với loại thẻ và mệnh giá.
Vuốt hoặc dùng phím mũi tên để xem đầy đủ các mệnh giá.
| Mệnh giá | 10,000 | 20,000 | 30,000 | 50,000 | 100,000 | 200,000 | 300,000 | 500,000 | 1,000,000 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Viettel | 26 % | 26 % | 26 % | 21.5 % | 19.5 % | 19.5 % | 19.5 % | 18 % | 18 % |
| Mobifone | 19.5 % | 19.5 % | 19.5 % | 19.5 % | 19.5 % | 17.5 % | 17.5 % | 17.5 % | |
| Vinaphone | 24 % | 23 % | 23 % | 20 % | 14 % | 13 % | 13 % | 13 % | |
| Zing | 15 % | 15 % | 15 % | 10 % | 10 % | 10 % | 10 % |
Rút số dư
Chọn phương thức nhận tiền phù hợp. Thông tin tài khoản nhận cần trùng khớp để giao dịch được xử lý thuận lợi.
Phổ biến
Hỗ trợ các ngân hàng nội địa đang hoạt động.
Nhanh chóng
Số điện thoại ví cần đúng với thông tin người nhận.
Thông tin minh bạch
Hệ thống hiển thị phí và số tiền dự kiến trước khi xác nhận. Bạn có thể kiểm tra lại toàn bộ thông tin rồi mới gửi giao dịch.
Không cộng thêm khoản phí ngoài số đã thông báo khi xác nhận.
Thẻ sai mệnh giá, đã dùng hoặc không hợp lệ có thể không được xử lý.
Phí có thể điều chỉnh theo nhà cung cấp và tình trạng hệ thống.
Đối chiếu số tài khoản và tên người nhận trước khi yêu cầu rút tiền.
Sẵn sàng giao dịch?
Chọn loại thẻ và mệnh giá để xem thông tin trước khi gửi.
Hỗ trợ